TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降温费

jiàngwēnfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 降溫費

Âm Hán Việt GIÁNG ÔN PHÍ

降温费 nghĩa là Tiền phụ cấp thời tiết nóng.

Nghĩa của 降温费

jiàngwēnfèi

GIÁNG ÔN PHÍphồn thể 降溫費
  1. Tiền phụ cấp thời tiết nóng

Câu hỏi thường gặp

降温费 nghĩa là gì?

降温费 (jiàngwēnfèi) nghĩa là Tiền phụ cấp thời tiết nóng.

降温费 đọc thế nào?

降温费 đọc là jiàngwēnfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 降温费 là gì?

Âm Hán Việt của 降温费 là "giáng ôn phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.