降温
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 降溫
降温 nghĩa là trở nên mát hơn, hạ nhiệt.
Nghĩa của 降温
jiàngwēn
GIÁNG ÔNĐộng từphồn thể 降溫- Trở nên mát hơn
- Hạ nhiệt
- Làm mát
- về sự quan tâm, hoạt động, v.v. Giảm xuống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 降温
Trái nghĩa
Từ ghép có 降温
Câu hỏi thường gặp
降温 nghĩa là gì?
降温 (jiàngwēn) nghĩa là trở nên mát hơn, hạ nhiệt.
降温 đọc thế nào?
降温 đọc là jiàngwēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 降温 là gì?
Âm Hán Việt của 降温 là "giáng ôn".