TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降温

jiàngwēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 降溫

Âm Hán Việt GIÁNG ÔN

降温 nghĩa là trở nên mát hơn, hạ nhiệt.

Nghĩa của 降温

jiàngwēn

GIÁNG ÔNĐộng từphồn thể 降溫
  1. Trở nên mát hơn
  2. Hạ nhiệt
  3. Làm mát
  4. về sự quan tâm, hoạt động, v.v. Giảm xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 降温

Trái nghĩa

Từ ghép có 降温

Câu hỏi thường gặp

降温 nghĩa là gì?

降温 (jiàngwēn) nghĩa là trở nên mát hơn, hạ nhiệt.

降温 đọc thế nào?

降温 đọc là jiàngwēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 降温 là gì?

Âm Hán Việt của 降温 là "giáng ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.