TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降祉

jiàngzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁNG CHỈ

降祉 nghĩa là Ban phước lành từ trời.

Nghĩa của 降祉

jiàngzhǐ

GIÁNG CHỈ
  1. Ban phước lành từ trời

Câu hỏi thường gặp

降祉 nghĩa là gì?

降祉 (jiàngzhǐ) nghĩa là Ban phước lành từ trời.

降祉 đọc thế nào?

降祉 đọc là jiàngzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 降祉 là gì?

Âm Hán Việt của 降祉 là "giáng chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.