TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降落

jiàngluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁNG LẠC

降落 nghĩa là hạ xuống, hạ cánh.

Nghĩa của 降落

jiàngluò

GIÁNG LẠCĐộng từ
  1. Hạ xuống
  2. Hạ cánh

Từ ghép có 降落

Câu ví dụ với 降落

  • 飞机降落在新山一机场。 Fēijī jiàngluò zài xīn shān yī jīchǎng.Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.Tatoeba #3537951
  • 明天他会在月球降落。 Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8592711

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

降落 nghĩa là gì?

降落 (jiàngluò) nghĩa là hạ xuống, hạ cánh.

降落 đọc thế nào?

降落 đọc là jiàngluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 降落 là gì?

Âm Hán Việt của 降落 là "giáng lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.