降落
giọng máy của trình duyệt
降落 nghĩa là hạ xuống, hạ cánh.
Nghĩa của 降落
jiàngluò
GIÁNG LẠCĐộng từ- Hạ xuống
- Hạ cánh
Từ ghép có 降落
Câu ví dụ với 降落
- 飞机降落在新山一机场。 Fēijī jiàngluò zài xīn shān yī jīchǎng.Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.Tatoeba #3537951
- 明天他会在月球降落。 Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8592711
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
降落 nghĩa là gì?
降落 (jiàngluò) nghĩa là hạ xuống, hạ cánh.
降落 đọc thế nào?
降落 đọc là jiàngluò (pinyin).
Âm Hán Việt của 降落 là gì?
Âm Hán Việt của 降落 là "giáng lạc".