TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

限期

xiànqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠN KỲ

限期 nghĩa là Đặt giới hạn thời gian.

Nghĩa của 限期

xiànqī

HẠN KỲĐộng từ, Danh từ
  1. Đặt giới hạn thời gian
  2. Thời hạn
  3. Hạn chót

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 限期

Đồng nghĩa

Từ ghép có 限期

Câu hỏi thường gặp

限期 nghĩa là gì?

限期 (xiànqī) nghĩa là Đặt giới hạn thời gian.

限期 đọc thế nào?

限期 đọc là xiànqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 限期 là gì?

Âm Hán Việt của 限期 là "hạn kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.