限流 nghĩa là Hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ.
Nghĩa của 限流
xiànliú
HẠN LƯUĐộng từ
Hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ
Hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm
điện Giới hạn dòng điện
mạng máy tính Giới hạn tốc độ
Câu hỏi thường gặp
限流 nghĩa là gì?
限流 (xiànliú) nghĩa là Hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ.
限流 đọc thế nào?
限流 đọc là xiànliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 限流 là gì?
Âm Hán Việt của 限流 là "hạn lưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.