限行 nghĩa là Hạn chế sử dụng phương tiện giao thông (trong khu vực cụ thể).
Nghĩa của 限行
xiànxíng
HẠN HÀNHĐộng từ
Hạn chế sử dụng phương tiện giao thông (trong khu vực cụ thể)
Câu hỏi thường gặp
限行 nghĩa là gì?
限行 (xiànxíng) nghĩa là Hạn chế sử dụng phương tiện giao thông (trong khu vực cụ thể).
限行 đọc thế nào?
限行 đọc là xiànxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 限行 là gì?
Âm Hán Việt của 限行 là "hạn hành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.