TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

限行

xiànxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠN HÀNH

限行 nghĩa là Hạn chế sử dụng phương tiện giao thông (trong khu vực cụ thể).

Nghĩa của 限行

xiànxíng

HẠN HÀNHĐộng từ
  1. Hạn chế sử dụng phương tiện giao thông (trong khu vực cụ thể)

Câu hỏi thường gặp

限行 nghĩa là gì?

限行 (xiànxíng) nghĩa là Hạn chế sử dụng phương tiện giao thông (trong khu vực cụ thể).

限行 đọc thế nào?

限行 đọc là xiànxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 限行 là gì?

Âm Hán Việt của 限行 là "hạn hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.