Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: trắc
陟 nghĩa là tiến lên, tăng lên.
Nghĩa của 陟
zhì
TRẮC
Tiến lên
Tăng lên
Thăng chức
Trần gian
Câu hỏi thường gặp
陟 nghĩa là gì?
陟 (zhì) nghĩa là tiến lên, tăng lên.
陟 đọc thế nào?
陟 đọc là zhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 陟 là gì?
Âm Hán Việt của 陟 là "trắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.