TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陡

dǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẨU
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đẩu

陡 nghĩa là dốc, dựng đứng.

Nghĩa của 陡

dǒu

ĐẨU
  1. Dốc
  2. Dựng đứng
  3. Đột ngột
  4. Đột nhiên
  5. Bất ngờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 陡

Câu hỏi thường gặp

陡 nghĩa là gì?

陡 (dǒu) nghĩa là dốc, dựng đứng.

陡 đọc thế nào?

陡 đọc là dǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 陡 là gì?

Âm Hán Việt của 陡 là "đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.