陡
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đẩu
陡 nghĩa là dốc, dựng đứng.
Nghĩa của 陡
dǒu
ĐẨU- Dốc
- Dựng đứng
- Đột ngột
- Đột nhiên
- Bất ngờ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陡
Đồng nghĩa
Từ ghép có 陡
Câu hỏi thường gặp
陡 nghĩa là gì?
陡 (dǒu) nghĩa là dốc, dựng đứng.
陡 đọc thế nào?
陡 đọc là dǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 陡 là gì?
Âm Hán Việt của 陡 là "đẩu".