TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陡坡

dǒupō giọng máy của trình duyệt

陡坡 nghĩa là dốc đứng, máng nước.

Nghĩa của 陡坡

dǒupō

Danh từ
  1. Dốc đứng
  2. Máng nước
  3. Cống nước

Câu hỏi thường gặp

陡坡 nghĩa là gì?

陡坡 (dǒupō) nghĩa là dốc đứng, máng nước.

陡坡 đọc thế nào?

陡坡 đọc là dǒupō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.