TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陡峭

dǒuqiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẨU TIỄU

陡峭 nghĩa là dựng đứng.

Nghĩa của 陡峭

dǒuqiào

ĐẨU TIỄUTính từ
  1. Dựng đứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陡峭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陡峭 nghĩa là gì?

陡峭 (dǒuqiào) nghĩa là dựng đứng.

陡峭 đọc thế nào?

陡峭 đọc là dǒuqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 陡峭 là gì?

Âm Hán Việt của 陡峭 là "đẩu tiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.