TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

院本

yuànběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆN BẢN

院本 nghĩa là Kịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên).

Nghĩa của 院本

yuànběn

VIỆN BẢNTên riêng
  1. Kịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên)

Câu hỏi thường gặp

院本 nghĩa là gì?

院本 (yuànběn) nghĩa là Kịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên).

院本 đọc thế nào?

院本 đọc là yuànběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 院本 là gì?

Âm Hán Việt của 院本 là "viện bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.