TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

院子

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuànzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆN TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

院子 nghĩa là sân, vườn.

Nghĩa của 院子

yuànzi

VIỆN TỬDanh từ
  1. Sân
  2. Vườn
  3. Sân trong
  4. Sân nhà
  5. cũ Đầy tớ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 院子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

院子 nghĩa là gì?

院子 (yuànzi) nghĩa là sân, vườn.

院子 đọc thế nào?

院子 đọc là yuànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 院子 là gì?

Âm Hán Việt của 院子 là "viện tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.