院子
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
院子 nghĩa là sân, vườn.
Nghĩa của 院子
yuànzi
VIỆN TỬDanh từ- Sân
- Vườn
- Sân trong
- Sân nhà
- cũ Đầy tớ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 院子
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
院子 nghĩa là gì?
院子 (yuànzi) nghĩa là sân, vườn.
院子 đọc thế nào?
院子 đọc là yuànzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 院子 là gì?
Âm Hán Việt của 院子 là "viện tử".