院长
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 院長
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
院长 nghĩa là Người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院 (yuàn).
Nghĩa của 院长
yuànzhǎng
VIỆN TRƯỞNGDanh từphồn thể 院長- Người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院 (yuàn)
- Chủ tịch hội đồng
- Hiệu trưởng đại học
- Trưởng khoa
- Viện trưởng
- Thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc
Câu ví dụ với 院长
- 王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。 Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.Tatoeba #3709219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
院长 nghĩa là gì?
院长 (yuànzhǎng) nghĩa là Người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院 (yuàn).
院长 đọc thế nào?
院长 đọc là yuànzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 院长 là gì?
Âm Hán Việt của 院长 là "viện trưởng".