TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除名

chúmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪ DANH

除名 nghĩa là xóa tên.

Nghĩa của 除名

chúmíng

TRỪ DANHĐộng từ
  1. Xóa tên (khỏi danh sách)
  2. Loại khỏi danh sách
  3. Xóa bỏ
  4. Khai trừ

Câu hỏi thường gặp

除名 nghĩa là gì?

除名 (chúmíng) nghĩa là xóa tên.

除名 đọc thế nào?

除名 đọc là chúmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 除名 là gì?

Âm Hán Việt của 除名 là "trừ danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.