TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除去

chúqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪ KHỬ

除去 nghĩa là Loại bỏ.

Nghĩa của 除去

chúqù

TRỪ KHỬĐộng từ, Giới từ
  1. Loại bỏ
  2. Gỡ bỏ
  3. Ngoại trừ
  4. Ngoài...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 除去

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

除去 nghĩa là gì?

除去 (chúqù) nghĩa là Loại bỏ.

除去 đọc thế nào?

除去 đọc là chúqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 除去 là gì?

Âm Hán Việt của 除去 là "trừ khử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.