TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除暴安良

chúbào'ānliáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪ BẠO AN LƯƠNG

除暴安良 nghĩa là trừ bạo an dân, cướp của người giàu.

Nghĩa của 除暴安良

chúbào'ānliáng

TRỪ BẠO AN LƯƠNGCụm từ
  1. Trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo

Câu hỏi thường gặp

除暴安良 nghĩa là gì?

除暴安良 (chúbào'ānliáng) nghĩa là trừ bạo an dân, cướp của người giàu.

除暴安良 đọc thế nào?

除暴安良 đọc là chúbào'ānliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 除暴安良 là gì?

Âm Hán Việt của 除暴安良 là "trừ bạo an lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.