TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除根

chúgēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪ CĂN

除根 nghĩa là nhổ tận gốc.

Nghĩa của 除根

chúgēn

TRỪ CĂNĐộng từ
  1. Nhổ tận gốc
  2. Loại bỏ tận gốc
  3. Chữa khỏi hoàn toàn

Thành ngữ có 除根

  • 斩草除根 — Nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để
  • 剪草除根 — Cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc

Câu hỏi thường gặp

除根 nghĩa là gì?

除根 (chúgēn) nghĩa là nhổ tận gốc.

除根 đọc thế nào?

除根 đọc là chúgēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 除根 là gì?

Âm Hán Việt của 除根 là "trừ căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.