TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除草

chúcǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪ THẢO

除草 nghĩa là nhổ cỏ.

Nghĩa của 除草

chúcǎo

TRỪ THẢOĐộng từ
  1. Nhổ cỏ

Từ ghép có 除草

Câu hỏi thường gặp

除草 nghĩa là gì?

除草 (chúcǎo) nghĩa là nhổ cỏ.

除草 đọc thế nào?

除草 đọc là chúcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 除草 là gì?

Âm Hán Việt của 除草 là "trừ thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.