TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除草剂

chúcǎojì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 除草劑

Âm Hán Việt TRỪ THẢO TỄ

除草剂 nghĩa là thuốc diệt cỏ, chất diệt cỏ.

Nghĩa của 除草剂

chúcǎojì

TRỪ THẢO TỄDanh từphồn thể 除草劑
  1. Thuốc diệt cỏ
  2. Chất diệt cỏ

Câu hỏi thường gặp

除草剂 nghĩa là gì?

除草剂 (chúcǎojì) nghĩa là thuốc diệt cỏ, chất diệt cỏ.

除草剂 đọc thế nào?

除草剂 đọc là chúcǎojì (pinyin).

Âm Hán Việt của 除草剂 là gì?

Âm Hán Việt của 除草剂 là "trừ thảo tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.