TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除颤

chúchàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 除顫

Âm Hán Việt TRỪ CHIẾN

除颤 nghĩa là khử rung tim, khử rung.

Nghĩa của 除颤

chúchàn

TRỪ CHIẾNĐộng từphồn thể 除顫
  1. Khử rung tim
  2. Khử rung

Câu hỏi thường gặp

除颤 nghĩa là gì?

除颤 (chúchàn) nghĩa là khử rung tim, khử rung.

除颤 đọc thế nào?

除颤 đọc là chúchàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 除颤 là gì?

Âm Hán Việt của 除颤 là "trừ chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.