除非
giọng máy của trình duyệt
除非 nghĩa là chỉ nếu, chỉ khi.
Nghĩa của 除非
chúfēi
TRỪ PHILiên từ, Giới từ- Chỉ nếu (..., nếu không thì, ...)
- Chỉ khi
- Chỉ trong trường hợp
- Trừ khi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 除非
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 除非
- 我不会原谅你,除非你真诚地道歉。 Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1477296
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
除非 nghĩa là gì?
除非 (chúfēi) nghĩa là chỉ nếu, chỉ khi.
除非 đọc thế nào?
除非 đọc là chúfēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 除非 là gì?
Âm Hán Việt của 除非 là "trừ phi".