TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除非

chúfēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪ PHI

除非 nghĩa là chỉ nếu, chỉ khi.

Nghĩa của 除非

chúfēi

TRỪ PHILiên từ, Giới từ
  1. Chỉ nếu (..., nếu không thì, ...)
  2. Chỉ khi
  3. Chỉ trong trường hợp
  4. Trừ khi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 除非

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 除非

  • 我不会原谅你,除非你真诚地道歉。 Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1477296

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

除非 nghĩa là gì?

除非 (chúfēi) nghĩa là chỉ nếu, chỉ khi.

除非 đọc thế nào?

除非 đọc là chúfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 除非 là gì?

Âm Hán Việt của 除非 là "trừ phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.