TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

险固

xiǎngù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 險固

Âm Hán Việt HIỂM CỐ

险固 nghĩa là Hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược.

Nghĩa của 险固

xiǎngù

HIỂM CỐTính từphồn thể 險固
  1. địa hình Hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược

Câu hỏi thường gặp

险固 nghĩa là gì?

险固 (xiǎngù) nghĩa là Hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược.

险固 đọc thế nào?

险固 đọc là xiǎngù (pinyin).

Âm Hán Việt của 险固 là gì?

Âm Hán Việt của 险固 là "hiểm cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.