TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

险些

xiǎnxiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 險些

Âm Hán Việt HIỂM TA

险些 nghĩa là suýt, chút nữa.

Nghĩa của 险些

xiǎnxiē

HIỂM TAPhó từphồn thể 險些
  1. Suýt
  2. Chút nữa
  3. Gần như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 险些

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

险些 nghĩa là gì?

险些 (xiǎnxiē) nghĩa là suýt, chút nữa.

险些 đọc thế nào?

险些 đọc là xiǎnxiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 险些 là gì?

Âm Hán Việt của 险些 là "hiểm ta".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.