TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

险球

xiǎnqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 險球

Âm Hán Việt HIỂM CẦU

险球 nghĩa là quả bóng nguy hiểm.

Nghĩa của 险球

xiǎnqiú

HIỂM CẦUphồn thể 險球
  1. Quả bóng nguy hiểm (trong bóng đá, bóng chuyền, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

险球 nghĩa là gì?

险球 (xiǎnqiú) nghĩa là quả bóng nguy hiểm.

险球 đọc thế nào?

险球 đọc là xiǎnqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 险球 là gì?

Âm Hán Việt của 险球 là "hiểm cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.