TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

险症

xiǎnzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 險症

Âm Hán Việt HIỂM CHỨNG

险症 nghĩa là bệnh nguy kịch.

Nghĩa của 险症

xiǎnzhèng

HIỂM CHỨNGphồn thể 險症
  1. Bệnh nguy kịch

Câu hỏi thường gặp

险症 nghĩa là gì?

险症 (xiǎnzhèng) nghĩa là bệnh nguy kịch.

险症 đọc thế nào?

险症 đọc là xiǎnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 险症 là gì?

Âm Hán Việt của 险症 là "hiểm chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.