TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪侍

péishì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI THỊ

陪侍 nghĩa là hầu hạ, đi cùng.

Nghĩa của 陪侍

péishì

BỒI THỊDanh từ
  1. Hầu hạ (người lớn tuổi)
  2. Đi cùng
  3. Người phục vụ

Câu hỏi thường gặp

陪侍 nghĩa là gì?

陪侍 (péishì) nghĩa là hầu hạ, đi cùng.

陪侍 đọc thế nào?

陪侍 đọc là péishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪侍 là gì?

Âm Hán Việt của 陪侍 là "bồi thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.