陪同
giọng máy của trình duyệt
陪同 nghĩa là đi cùng.
Nghĩa của 陪同
péitóng
BỒI ĐỒNGĐộng từ, Danh từ- Đi cùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陪同
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
陪同 nghĩa là gì?
陪同 (péitóng) nghĩa là đi cùng.
陪同 đọc thế nào?
陪同 đọc là péitóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 陪同 là gì?
Âm Hán Việt của 陪同 là "bồi đồng".