陪审员 (péishěnyuán) nghĩa là Thành viên bồi thẩm đoàn.
陪审员 đọc thế nào?
陪审员 đọc là péishěnyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 陪审员 là gì?
Âm Hán Việt của 陪审员 là "bồi thẩm viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.