TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪嫁

péijià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI GIÁ

陪嫁 nghĩa là Của hồi môn.

Nghĩa của 陪嫁

péijià

BỒI GIÁDanh từ
  1. Của hồi môn

Câu hỏi thường gặp

陪嫁 nghĩa là gì?

陪嫁 (péijià) nghĩa là Của hồi môn.

陪嫁 đọc thế nào?

陪嫁 đọc là péijià (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪嫁 là gì?

Âm Hán Việt của 陪嫁 là "bồi giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.