陪护 nghĩa là Chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.).
Nghĩa của 陪护
péihù
BỒI HỘĐộng từ, Danh từphồn thể 陪護
Chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.)
Người chăm sóc
Câu hỏi thường gặp
陪护 nghĩa là gì?
陪护 (péihù) nghĩa là Chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.).
陪护 đọc thế nào?
陪护 đọc là péihù (pinyin).
Âm Hán Việt của 陪护 là gì?
Âm Hán Việt của 陪护 là "bồi hộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.