TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪练

péiliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陪練

Âm Hán Việt BỒI LUYỆN

陪练 nghĩa là bạn tập, bạn đấu tập.

Nghĩa của 陪练

péiliàn

BỒI LUYỆNĐộng từ, Danh từphồn thể 陪練
  1. Bạn tập
  2. Bạn đấu tập

Câu hỏi thường gặp

陪练 nghĩa là gì?

陪练 (péiliàn) nghĩa là bạn tập, bạn đấu tập.

陪练 đọc thế nào?

陪练 đọc là péiliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪练 là gì?

Âm Hán Việt của 陪练 là "bồi luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.