TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪罪

péizuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI TỘI

陪罪 nghĩa là xin lỗi, lời xin lỗi.

Nghĩa của 陪罪

péizuì

BỒI TỘIĐộng từ
  1. Xin lỗi
  2. Lời xin lỗi

Câu hỏi thường gặp

陪罪 nghĩa là gì?

陪罪 (péizuì) nghĩa là xin lỗi, lời xin lỗi.

陪罪 đọc thế nào?

陪罪 đọc là péizuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪罪 là gì?

Âm Hán Việt của 陪罪 là "bồi tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.