TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪聊

péiliáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI LIÊU

陪聊 nghĩa là Trò chuyện cùng ai đó.

Nghĩa của 陪聊

péiliáo

BỒI LIÊU
  1. Trò chuyện cùng ai đó
  2. đặc biệt Làm người bạn đi cùng có trả phí

Câu hỏi thường gặp

陪聊 nghĩa là gì?

陪聊 (péiliáo) nghĩa là Trò chuyện cùng ai đó.

陪聊 đọc thế nào?

陪聊 đọc là péiliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪聊 là gì?

Âm Hán Việt của 陪聊 là "bồi liêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.