TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪都

péidū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI ĐÔ

陪都 nghĩa là Thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến).

Nghĩa của 陪都

péidū

BỒI ĐÔDanh từ
  1. Thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến)
  2. Thủ đô thứ hai
  3. Thủ đô thay thế

Câu hỏi thường gặp

陪都 nghĩa là gì?

陪都 (péidū) nghĩa là Thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến).

陪都 đọc thế nào?

陪都 đọc là péidū (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪都 là gì?

Âm Hán Việt của 陪都 là "bồi đô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.