TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪送

péisòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI TỐNG

陪送 nghĩa là Của hồi môn.

Nghĩa của 陪送

péisòng

BỒI TỐNGĐộng từ
  1. Của hồi môn
  2. Tặng của hồi môn
  3. Theo cùng ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陪送

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陪送 nghĩa là gì?

陪送 (péisòng) nghĩa là Của hồi môn.

陪送 đọc thế nào?

陪送 đọc là péisòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪送 là gì?

Âm Hán Việt của 陪送 là "bồi tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.