TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陵

líng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰阝夌 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng

陵 nghĩa là gò, mộ.

Nghĩa của 陵

líng

LĂNG
  1. Gò
  2. Mộ
  3. Đồi
  4. Núi

Từ ghép có 陵

Thành ngữ có 陵

  • 违强陵弱 — Tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt

Câu hỏi thường gặp

陵 nghĩa là gì?

陵 (líng) nghĩa là gò, mộ.

陵 đọc thế nào?

陵 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陵 là gì?

Âm Hán Việt của 陵 là "lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.