陶乐
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 陶樂
陶乐 nghĩa là Huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平罗县 (Píngluóxiàn), Thạch Tủy Sơn 石嘴山 (Shízuǐshān), Ninh Hạ.
Nghĩa của 陶乐
Táolè
ĐÀO LẠCphồn thể 陶樂tên riêng- Huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平罗县 (Píngluóxiàn), Thạch Tủy Sơn 石嘴山 (Shízuǐshān), Ninh Hạ
Câu hỏi thường gặp
陶乐 nghĩa là gì?
陶乐 (táolè) nghĩa là Huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平罗县 (Píngluóxiàn), Thạch Tủy Sơn 石嘴山 (Shízuǐshān), Ninh Hạ.
陶乐 đọc thế nào?
陶乐 đọc là Táolè (pinyin).
Âm Hán Việt của 陶乐 là gì?
Âm Hán Việt của 陶乐 là "đào lạc".