TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陶

táo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đào, giao, dao

陶 nghĩa là đồ gốm, vui vẻ.

Nghĩa của 陶

táo

ĐÀO
  1. Đồ gốm
  2. Vui vẻ
  3. Thuật làm đồ gốm

Táo

ĐÀOtên riêng
  1. họ Họ Táo

Từ ghép có 陶

Thành ngữ có 陶

Câu hỏi thường gặp

陶 nghĩa là gì?

陶 (táo, táo) nghĩa là đồ gốm, vui vẻ.

陶 đọc thế nào?

陶 đọc là táo (pinyin).

Âm Hán Việt của 陶 là gì?

Âm Hán Việt của 陶 là "đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.