TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陶宗仪

Táo Zōngyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陶宗儀

Âm Hán Việt ĐÀO TÔNG NGHI

陶宗仪 nghĩa là học giả triều nguyên.

Nghĩa của 陶宗仪

Táo Zōngyí

ĐÀO TÔNG NGHIphồn thể 陶宗儀tên riêng
  1. Tao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả triều Nguyên

Câu hỏi thường gặp

陶宗仪 nghĩa là gì?

陶宗仪 (táo zōngyí) nghĩa là học giả triều nguyên.

陶宗仪 đọc thế nào?

陶宗仪 đọc là Táo Zōngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 陶宗仪 là gì?

Âm Hán Việt của 陶宗仪 là "đào tông nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.