TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陶渊明

Táo Yuānmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陶淵明

Âm Hán Việt ĐÀO UYÊN MINH

陶渊明 nghĩa là Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn.

Nghĩa của 陶渊明

Táo Yuānmíng

ĐÀO UYÊN MINHphồn thể 陶淵明tên riêng
  1. Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn

Câu hỏi thường gặp

陶渊明 nghĩa là gì?

陶渊明 (táo yuānmíng) nghĩa là Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn.

陶渊明 đọc thế nào?

陶渊明 đọc là Táo Yuānmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陶渊明 là gì?

Âm Hán Việt của 陶渊明 là "đào uyên minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.