隆乳手术 (lóngrǔshǒushù) nghĩa là phẫu thuật nâng ngực, nâng ngực.
隆乳手术 đọc thế nào?
隆乳手术 đọc là lóngrǔshǒushù (pinyin).
Âm Hán Việt của 隆乳手术 là gì?
Âm Hán Việt của 隆乳手术 là "long nhũ thủ thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.