隋书
Phồn thể: 隋書
隋书 nghĩa là Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏征 (Wèi Zhēng) năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển.
Nghĩa của 隋书
Suíshū
TÙY THƯphồn thể 隋書tên riêng- Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏征 (Wèi Zhēng) năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển
Câu hỏi thường gặp
隋书 nghĩa là gì?
隋书 (suíshū) nghĩa là Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏征 (Wèi Zhēng) năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển.
隋书 đọc thế nào?
隋书 đọc là Suíshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 隋书 là gì?
Âm Hán Việt của 隋书 là "tùy thư".