TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隋代

Suídài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙY ĐẠI

隋代 nghĩa là triều đại Tùy.

Nghĩa của 隋代

Suídài

TÙY ĐẠITên riêngtên riêng
  1. Triều đại Tùy (581-617)

Câu hỏi thường gặp

隋代 nghĩa là gì?

隋代 (suídài) nghĩa là triều đại Tùy.

隋代 đọc thế nào?

隋代 đọc là Suídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 隋代 là gì?

Âm Hán Việt của 隋代 là "tùy đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.