隋文帝 nghĩa là Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604.
Nghĩa của 隋文帝
Suí Wéndì
TÙY VĂN ĐẾtên riêng
Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604
Câu hỏi thường gặp
隋文帝 nghĩa là gì?
隋文帝 (suí wéndì) nghĩa là Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604.
隋文帝 đọc thế nào?
隋文帝 đọc là Suí Wéndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 隋文帝 là gì?
Âm Hán Việt của 隋文帝 là "tùy văn đế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.