TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隋末

Suímò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙY MẠT

隋末 nghĩa là Những năm cuối triều Tùy.

Nghĩa của 隋末

Suímò

TÙY MẠTtên riêng
  1. Những năm cuối triều Tùy
  2. Đầu thế kỷ 7 sau Công nguyên

Câu hỏi thường gặp

隋末 nghĩa là gì?

隋末 (suímò) nghĩa là Những năm cuối triều Tùy.

隋末 đọc thế nào?

隋末 đọc là Suímò (pinyin).

Âm Hán Việt của 隋末 là gì?

Âm Hán Việt của 隋末 là "tùy mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.