TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随之而后

suízhī'érhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨之而後

Âm Hán Việt TÙY CHI NHI HẬU

随之而后 nghĩa là từ đó, theo sau đó.

Nghĩa của 随之而后

suízhī'érhòu

TÙY CHI NHI HẬUphồn thể 隨之而後
  1. Từ đó
  2. Theo sau đó
  3. Sau đó

Câu hỏi thường gặp

随之而后 nghĩa là gì?

随之而后 (suízhī'érhòu) nghĩa là từ đó, theo sau đó.

随之而后 đọc thế nào?

随之而后 đọc là suízhī'érhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 随之而后 là gì?

Âm Hán Việt của 随之而后 là "tùy chi nhi hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.