TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随从

suícóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨從

Âm Hán Việt TÙY TÒNG

随从 nghĩa là đi cùng, theo.

Nghĩa của 随从

suícóng

TÙY TÒNGĐộng từ, Danh từphồn thể 隨從
  1. Đi cùng
  2. Theo
  3. Phục vụ
  4. Tùy tùng
  5. Người phục vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 随从

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

随从 nghĩa là gì?

随从 (suícóng) nghĩa là đi cùng, theo.

随从 đọc thế nào?

随从 đọc là suícóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 随从 là gì?

Âm Hán Việt của 随从 là "tùy tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.