TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随你

suínǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨你

Âm Hán Việt TÙY NHĨ

随你 nghĩa là tuỳ bạn.

Nghĩa của 随你

suínǐ

TÙY NHĨphồn thể 隨你
  1. Tuỳ bạn

Câu hỏi thường gặp

随你 nghĩa là gì?

随你 (suínǐ) nghĩa là tuỳ bạn.

随你 đọc thế nào?

随你 đọc là suínǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 随你 là gì?

Âm Hán Việt của 随你 là "tùy nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.