TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随叫随到

suíjiàosuídào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨叫隨到

Âm Hán Việt TÙY KHIẾU TÙY ĐÁO

随叫随到 nghĩa là Có mặt bất cứ lúc nào.

Nghĩa của 随叫随到

suíjiàosuídào

TÙY KHIẾU TÙY ĐÁOphồn thể 隨叫隨到
  1. Có mặt bất cứ lúc nào
  2. Luôn sẵn sàng

Câu hỏi thường gặp

随叫随到 nghĩa là gì?

随叫随到 (suíjiàosuídào) nghĩa là Có mặt bất cứ lúc nào.

随叫随到 đọc thế nào?

随叫随到 đọc là suíjiàosuídào (pinyin).

Âm Hán Việt của 随叫随到 là gì?

Âm Hán Việt của 随叫随到 là "tùy khiếu tùy đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.